Ngọc Hạp Thông Thư – Cuốn sách chọn ngày tốt đầy đủ và chi tiết nhất

0 0
Read Time:5 Minute, 35 Second

Từ xưa tới nay việc xem ngày để làm những việc đại sự đã được mọi người chú trọng và đặc biệt quan tâm. Có nhiều phương pháp khác nhau để xác định ngày tốt xấu, các phương pháp sinh ra bắt nguồn từ những thông tin chính thống và chính xác một trong số đó là thông tin từ cuốn Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn

Trong bài viết này, xemvanmenh.net sẽ giúp bạn hiểu hơn về cuốn sách hướng dẫn xem ngày tốt Ngọc Hạp Thông Thư.

1 – Ngọc Hạp Thông Thư là gì ?

Theo nghĩa chiết tự, “Ngọc Hạp” là hộp làm bằng đá quý, “Thông Thư” là sách giúp khai mở trí tuệ. 

Hiểu không thiếu và chuẩn xác nhất, đây chính là cuốn sách chứa đầy tri thức thiết yếu, được cất trong một chiếc hộp quý để nhấn mạnh vấn đề rằng giá trị của chúng là rất cao, rất quan trọng .

2 – Sơ lược về Ngọc Hạp Thông Thư

Trong cuốn Ngọc Hạp Thông Thư là những thông tin về cách chọn ngày hung cát tương thích với từng đối tượng người dùng và việc làm đơn cử. Cuốn sách gồm 11 chương khác nhau, gồm có :

  • Chương 1 : Lục thập hoa giáp, ngũ hành nạp âm của hoa giáp
  • Chương 2 : Cách tính tuổi Kim lâu, Hoang ốc
  • Chương 3 : Cách tính trùng tang
  • Chương 4 : Cách chọn ngày theo Lục diệu
  • Chương 5 : Cách chọn ngày theo nhị thập bát tú .
  • Chương 6 : Cách chọn theo Dương công
  • Chương 7 : Cách xem ngày Hoàng đạo và Hắc đạo
  • Chương 8 : Vòng Trường sinh
  • Chương 9 : Hệ thống cát tinh nhật thần và thần sát theo ngày
  • Chương 10 : Xem ngày xung với tuổi
  • Chương 11 : Cách chọn hướng xuất hành

ngoc-hap-thong-thu-la-gi

3 – Ý nghĩa những sao trong Ngọc Hạp Thông Thư

3.1 – Cát tinh trong Ngọc Hạp Thông Thư

Cát tinh nhật thần gồm có :

  • Thiên Đức : tốt cho mọi việc
  • Nguyệt Đức : Trừ tố tụng thì những việc khác đều tốt .
  • Thiên hỷ : Tốt cho mọi việc, đặc biệt quan trọng là kết hôn
  • Thiên phú : Tốt cho mọi việc, đặc biệt quan trọng là thiết kế xây dựng, mở bán khai trương, an táng
  • Thiên xá : Tốt cho tế tự, giải oan, kỵ động thổ. Nếu gặp được trực Khai thì rất tốt
  • Sinh khí : Tốt cho mọi việc, nhất là xây sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Thiên mã : Tốt cho xuất hành, cầu tài lộc
  • Thiên tài, Địa tài : Tốt cho khai trương mở bán, cầu tài lộc
  • Nguyệt tài : Tốt cho mở bán khai trương, cầu tài lộc, xuất hành, chuyển dời, thanh toán giao dịch
  • Nguyệt không : Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thánh tâm : Tốt cho mọi việc, đặc biệt quan trọng là cầu phúc, tế tự
  • Lộc khố : Tốt cho khai trương mở bán, cầu tài lộc, thanh toán giao dịch
  • Hoạt điệu : Tốt, tuy nhiên nếu gặp Thụ tử thì xấu
  • Giải thần : Tốt cho việc tế tự, giải oan, tố tụng
  • Phổ hộ : Tốt cho mọi việc, nhất là làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Ích hậu, Tục thế, Yếu yên : Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú
  • Dịch mã : Tốt cho xuất hành
  • Mẫu thương, Phúc hậu Tốt cho cầu tài lộc, khai trương mở bán

Quý bạn có thể tải sách ngọc hạp thông thư pdf bằng cách truy cập vào website: websach.com… rồi tìm kiếm tên cuốn sách và tải về thôi

3.2 – Thần Sát trong Ngọc Hạp Thông Thư

Các thần sát theo ngày gồm có :

  • Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Đại hao, Hoang vu, Băng tiêu ngọa hãm, Sát chủ, Nguyệt hình : Xấu mọi việc
  • Thiên ngục thiên hỏa : Xấu mọi việc, nhất là lợp nhà
  • Tiểu hao : Xấu với kinh doanh thương mại
  • Nguyệt phá : Xấu về thiết kế xây dựng nhà cửa
  • Địa phá, Thiên ôn, Lục bất thành, Lôi công : Kỵ kiến thiết xây dựng
  • Thổ phủ : Kỵ kiến thiết xây dựng động thổ
  • Thổ ôn : Kỵ kiến thiết xây dựng, động thổ, đào ao, đào giếng, xấu với tế tự
  • Thọ tử : Xấu với mọi việc trừ săn bắn thì tốt
  • Thiên tặc : Xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương mở bán
  • Địa tặc : Xấu với khởi tạo, an táng, xuất hành
  • Hỏa tai : Xấu với làm nhà, lợp nhà
  • Nguyệt hỏa độc hỏa : Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt yếm đại họa : Xấu với xuất hành, giá thú
  • Nguyệt hư : Xấu với việc giá thú, Open, mở hàng
  • Hoàng sa : Xấu so với xuất hành
  • Nhân cách : Xấu so với giá thú, khởi tạo
  • Thần cách : Kỵ tế tự
  • Phi ma sát : Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Ngũ quỷ : Kỵ xuất hành
  • Hà khôi cấu giảo : Kỵ khai công, kiến thiết xây dựng, xấu với mọi việc
  • Vãng vong : Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Cửu không : Kỵ xuất hành, cầu tài, mở bán khai trương
  • Trùng tang : Kỵ giá thú, an táng, khai công làm nhà
  • Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng
  • Chu tước hắc đạo : Kỵ nhập trạch, mở bán khai trương
  • Bạch hổ hắc đạo, Huyền vũ, Câu trận, Tứ thời đại mộ : Kỵ an táng
  • Cô thần, Quả tú, Ly sàng, Tứ thời cô quả, Không phòng : Kỵ với giá thú
  • Tội chỉ : Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển, Thiên địa chuyển sát : Kỵ động thổ
  • Lỗ ban sát, Phủ đầu dát : Kỵ khởi tạo
  • Tam tang, Ngũ hư : Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thổ cẩm : Kỵ thiết kế xây dựng, an táng
  • Âm thác, Dương thác, Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

  • Quỷ khốc : Xấu với tế tự, an táng

Không chỉ có vai trò quan trọng trong việc chọn ngày, Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn còn có ý nghĩa rất lớn so với bộ môn khoa học Dự kiến của thời gian hiện tại. Tìm hiểu về chúng, bạn sẽ có thêm rất nhiều kiến thức và kỹ năng mê hoặc Giao hàng cho công tác làm việc điều tra và nghiên cứu, hiểu rõ hơn cơ sở chọn ngày hung cát để từ đó có được kế hoạch tốt nhất cho bản thân .

Nguồn: Xemvanmenh.net

Happy
Happy
0 %
Sad
Sad
0 %
Excited
Excited
0 %
Sleepy
Sleepy
0 %
Angry
Angry
0 %
Surprise
Surprise
0 %
Previous post Bật mí ý nghĩa nốt ruồi ở đầu gối nam và nữ giới
Next post Treo ảnh cưới đầu giường, sai lầm tai hại 10 nhà mắc phải 9 nhà lục đục quanh năm

Average Rating

5 Star
0%
4 Star
0%
3 Star
0%
2 Star
0%
1 Star
0%

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.