Bảng dự toán xây dựng nhà cấp 4

0 0
Read Time:23 Minute, 2 Second

Xây nhà cấp 4 hiện đang trở thành nhu cầu của rất nhiều gia chủ. Cũng bởi đó mà việc tìm hiểu về bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4 đang được các gia chủ rất quan tâm. Hiểu được điều này, tại đây, chúng tôi cung cấp mọi thông tin hữu ích có liên quan để giúp gia chủ quan sát được cũng như hiểu được một cách tường tận nhất về bản dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4.

Bạn đang xem :
*Bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 cụ thể nhất, đúng chuẩn nhất

Vai trò của bản dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4

“Tu nhân – Tề gia – Trị quốc – Bình thiên hạ” chính là những điều mà người quân tử cần làm trong cuộc đời. Dù là quan niệm trong xã hội cũ nhưng một phần giá trị của nó. “Tề gia” chính là điều mà chúng tôi muốn nói ở đây. Để cuộc sống có thể diễn ra một cách thuận lợi, tốt đẹp thì con người cần đến nguồn động lực vững chắc. Và, gia đình chính là nguồn động lực lớn đó. Một gia đình yên ấm cùng một ngôi nhà kiên cố chính là nguồn động lực, là điểm tựa vững chắc nhất cho sự phát triển của mỗi con người.

Đây cũng chính là nguyên do khiến cho con người luôn muốn trở thành chủa nhân thực thụ của một ngôi nhà. Do đó, đây cũng chính là nguyên do khiến cho việc xây dựng nhà ở luôn được những gia chủ hướng tới .
Xây nhà là nhu yếu của rất nhiều gia chủ lúc bấy giờ. Và, một phương tiện đi lại không hề thiếu khi xây dựng nhà ở chính là tiền. Sở dĩ nói như vậy là bởi mọi hoạt động giải trí xoay quanh việc xây dựng khoảng trống sống đều cần đến tiền. Cụ thể : Thiết kế nhà cần tiền, mua vật tư cần tiền, thuê nhân công cần tiền … Nói tóm lại, ta không hề xây nhà mà không có tiền .

Nói đến việc xây nhà, ta cần phải chuẩn bị tiền. Vậy, khoản tiền cần phải chuẩn bị là bao nhiêu? Đây chính là nội dung mà gia chủ nào cũng cần phải quan tâm. Gia chủ cần phải xác định khoản tiền cần phải bỏ ra để hoàn thành công cuộc xây dựng không gian sống. Và, chính bảng dự toán chi phí xây dựng sẽ cung cấp cho bạn câu trả lời về băn khoăn đó. Đây chính là lý do tại sao chúng ta cần phải tìm hiểu về bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4.

*Tìm hiểu vai trò của bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4
Trước khi triển khai xây nhà, ta cần phải có được một bản vẽ phong cách thiết kế tương thích. Và, ở chính những bản hồ sơ phong cách thiết kế này, bạn sẽ có được bảng dự toán ngân sách xây dựng. Dĩ nhiên, gia chủ trọn vẹn hoàn toàn có thể chiếm hữu một bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 khi thực thi phong cách thiết kế nhà cấp 4 .

Việc tham khảo bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4 sẽ giúp gia chủ nắm được con số mà gia chủ cần phải bỏ ra. Chính nhờ điều mà mà gia chủ sẽ có được phương án chuẩn bị tốt nhất về mặt chi phí. Và, khi chi phí xây dựng được chuẩn bị đầy đủ thì công cuộc xây dựng nhà cấp 4 đẹp sẽ diễn ra một cách thuận lợi, tốt đẹp.

Thành phần của bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4

Tại đây, tất cả chúng ta nói nhiều đến bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4. Vậy, những bảng dự toán ngân sách đó được tạo nên từ những thành phần gì ? Chúng ta sẽ cùng tìm kiếm câu vấn đáp trải qua những nội dung sau đây .
*Tìm hiểu thành phần của bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4

Tại bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4 này cung cấp cho gia chủ các thông tin có liên quan đến các phương diện liên quan đến vật tư xây dựng. Từ chủng loại, khối lượng cho đến giá tiền đều được đề cập một cách chi tiết nhất.

Đầu tiên, ta phải nhắc đến chủng loại vật tư. Tại đây, bạn sẽ quan sát được thấy tổng thể những vật tư thiết yếu cho công cuộc xây dựng được liệt kê không thiếu. Đây chính là cơ sở tiên phong cho sự sẵn sàng chuẩn bị về công cuộc xây dựng nhà ở nói chung và nhà cấp 4 nói riêng .
*Thành phần thứ nhất của bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 là “ vật tư ”

Nội dung tiếp theo mà bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4 chính là khối lượng (số lượng) của các vật liệu xây dựng. Nội dung này sẽ giúp các gia chủ nắm được một cách cụ thể, chính xác nhất về số lượng, khối lượng vật liệu mà mình cần phải chuẩn bị.

Xem thêm :
*Thành phần thứ hai của bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 là “ số lượng ”

Nội dung kế đến mà bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4 chính là đơn giá. Đơn giá ở đây chính là giá tiền của vật liệu xây dựng đã được liệt kê ở phần trên. Nội dung này sẽ giúp gia chủ biết được khoảng khối lượng, số lượng vật liệu cần phải chuẩn bị cho công cuộc xây dựng nhà ở. Dĩ nhiên, đây chính là căn cứ vô cùng quan trọng cho công cuộc chuẩn bị các phương diện để xây dựng thành công một không gian sống hoàn mỹ mang tên nhà cấp 4.

*Thành phần thứ ba của bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 là “ đơn giá vật tư ”

Nội dung tiếp theo mà ta cần phải nhắc đến tại các bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4 chính là thành tiền. Đây chính là phần nội dung đã tính toán khi sau khi đã nhân số lượng cùng đơn giá với nhau. Nội dung này cũng rất quan trọng bởi nó sẽ cung cấp được con số cụ thể về mặt chi phí mà gia chủ cần phải bỏ ra dể có thể mua được các vật liệu xây dựng. Tổng của các khoản này chính là khoản đầu tư dự kiến cho công cuộc xây dựng nhà đẹp của gia chủ.

Đó chính là những nội dung cần phải có ở những bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4. Những bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 cần phải bảo vệ những nội dung này để phân phối những nội dung hữu dụng cho công cuộc xây dựng khoảng trống sống đẹp cho gia chủ .

Tham khảo một số bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4 chính xác nhất

Kế đến, tất cả chúng ta sẽ cùng đến với những bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 đúng mực nhất cho những gia chủ. Tham khảo để hiểu hơn về chúng .
Số 1 : Tham khảo bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 ngang 11 m dài 16 m mái thái tân tiến ở Hải DươngMã số loại sản phẩm : BT504050Địa chỉ xây dựng : Hải DươngKích thước : 11×16 mDiện tích xây dựng : 150 mét vuông / sànThông số công suất :
Tiền sảnh 4,6 mét vuông ; sảnh chính 10,3 mét vuông ; phòng khách 20,6 mét vuông ; phòng thờ 12,6 mét vuông ; phòng ngủ 1 14,7 mét vuông ; phòng hoạt động và sinh hoạt chung 9,3 mét vuông ; phòng nhà bếp ăn 15,7 mét vuông ; phòng ngủ 2 14,4 mét vuông ; WC1 4,4 mét vuông ; WC2 3,2 mét vuông .
*Phối cảnh 3D : Thiết kế nhà cấp 4 size 11×16 m tại Thành Phố Hải Dương
*Mặt bằng nội thất bên trong : Thiết kế nhà cấp 4 kích cỡ 11×16 m tại Thành Phố Hải Dương
Bản dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 :
+ ) Diện tích 1 sàn : 150 mét vuông ;
+ ) Tổng diện tích : Khoảng 210 mét vuông ( gồm có cả mái ) .

TT

Vật tư

 Tổng 

 Đơn vị 

 Đơn giá 

 Thành tiền 

1 Cát mịn 150.84 m3 130,000. 00 19,609,023. 20
2 Cát Vàng 52.07 mét vuông 160,000. 00 8,331,961. 60
3 Dây thép 183.52 kg 25,000. 00 4,588,005. 70
4 Đá 1 × 2 67.55 m3 190,000. 00 12,833,959. 64
5 Đá 4 × 6 5.30 m3 160,000. 00 848,316. 16
6 Đinh 90.60 kg 20,000. 00 1,811,933. 76
7 Gạch chỉ 6,5 × 10,5 × 22 48,917. 43 Viên 1,500. 00 73,376,140. 31
8 Thép tròn D18 3,834. 47 Tấn 11,800. 00 45,246,762. 05
11 Xi măng 26,257. 91 kg 1,800. 00 47,264,246. 97
12 Đá trang trí 37.52 mét vuông 550,000. 00 20,633,800. 00
13 Gạch lát nền, ốp vs 194.67 mét vuông 250,000. 00 48,666,429. 00
14 Ngói 4,950. 00 Viên 6,500. 00 32,175,000. 00
15 Ngói bò 99.00 Viên 9,000. 00 891,000. 00
16 Sơn lót 186.32 mét vuông 100,000. 00 18,632,000. 00
17 sơn phủ 364.16 mét vuông 80,000. 00 29,132,800. 00
18 Ventolít 1,465. 00 kg 50,000. 00 73,250,000. 00
19 Xi măng trắng 52.00 kg 3,000. 00 156,000. 00
20 Cửa 58.80 mét vuông 2,000,000. 00 117,600,000. 00
21 Hệ vì kèo Trọn gói 52,000,000. 00 52,000,000. 00
22 Điện Trọn gói 60,400,000. 00 60,400,000. 00
23 Nước Trọn gói 53,600,000. 00 53,600,000. 00
24 Nhân công 210 mét vuông 1,200,000. 00 252,000,000. 00
Cộng 1,062,121,029. 25
giá thành khác 106,212,102. 93
Tổng 1,168,000,000. 00

 Giá trị Bằng chữ Một tỷ một trăm sáu tám triệu đồng

Số 2 : Chia sẻ bản dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 đẹp diện tích quy hoạnh 170 mét vuông có 2 phòng ngủ sang trọng và quý phái, đẳng cấpMã số mẫu sản phẩm : BT104020Địa chỉ xây dựng : Hải DươngKích thước : 13×17 mDiện tích xây dựng : 170 mét vuông / sànThông số công suất :
Sảnh chính : 6 mét vuông, Sảnh TT : 18 mét vuông, Phòng ngủ 1 : 17 mét vuông, WC1 : 3 mét vuông, Wc2 : 4 mét vuông, Phòng nhà bếp ăn : 26 mét vuông, Phòng ngủ 2 : 15 mét vuông, Phòng khách + thờ : 43.5 mét vuông .
*Phối cảnh 3D : Thiết kế nhà cấp 4 diện tích quy hoạnh 170 mét vuông có 2 phòng ngủ
*Mặt bằng nội thất bên trong : Thiết kế nhà cấp 4 diện tích quy hoạnh 170 mét vuông có 2 phòng ngủ
Bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4
+ ) Diện tích 1 sàn : 170 mét vuông
+ ) Diện tích tổng : Khoảng 240 mét vuông ( gồm có cả mái, sảnh )

TT

Vật tư

 Tổng 

 Đơn vị 

 Đơn giá 

 Thành tiền 

1 Cát mịn 114.28 m3 120,000. 00 13,714,055. 04
2 Cát Vàng 47.68 mét vuông 1,460,000. 00 69,619,702. 88
3 Dây thép 196.66 kg 25,500. 00 5,014,734. 59
4 Đá 1 × 2 70.89 m3 167,000. 00 11,838,091. 73
5 Đá 4 × 6 4.88 m3 160,000. 00 780,091. 65
6 Đinh 102.68 kg 20,000. 00 2,053,524. 93
7 Gạch chỉ 6,5 × 10,5 × 22 54,306. 42 Viên 1,600. 00 86,890,267. 39
8 Thép tròn D18 4,005. 73 Tấn 11,800. 00 47,267,663. 65
11 Xi măng 29,758. 97 kg 1,800. 00 53,566,146. 57
12 Đá trang trí 37.98 mét vuông 800,000. 00 30,387,840. 00
13 Gạch lát nền, ốp vs 220.62 mét vuông 350,000. 00 77,217,400. 68
14 Cầu thang m 3,500,000. 00
15 Ngói 5,610. 00 Viên 11,000. 00 61,710,000. 00
16 Ngói bò 112.20 Viên 13,000. 00 1,458,600. 00
17 Sơn lót 188.50 mét vuông 110,000. 00 20,734,560. 00
18 sơn phủ 356.05 mét vuông 90,000. 00 32,044,320. 00
19 Ventolít 1,547. 00 kg 50,000. 00 77,350,000. 00
20 Xi măng trắng 47.60 kg 3,000. 00 142,800. 00
22 Cửa 66.64 mét vuông 2,600,000. 00 173,264,000. 00
21 Hệ vì kèo Trọn gói 47,600,000. 00 47,600,000. 00
23 Điện Trọn gói 57,120,000. 00 57,120,000. 00
24 Nước Trọn gói 38,080,000. 00 38,080,000. 00
25 Nhân công 238 mét vuông 1,600,000. 00 380,800,000. 00
Cộng 1,373,292,014. 84
Ngân sách chi tiêu khác 178,527,961. 93

Tổng

 

 

 

1,552,000,000.00

Giá trị Bằng chữ mẫu thiết kế nhà đẹp 170m2 1 tầng mái thái: Một tỷ năm trăm năm mươi hai triệu đồng

Số 3 : Tìm hiểu bảng dự toàn ngân sách xây dựng nhà cấp 4 mái ngói đẹp diện tích quy hoạnh 200 mét vuông của gia chủ tại Sơn LaMã số loại sản phẩm : BT123129Địa chỉ xây dựng : Sơn LaKích thước : 13.5 x18mDiện tích xây dựng : 205 mét vuông / sàn
*Phối cảnh 3D : Thiết kế nhà cấp 4 mái ngói diện tích quy hoạnh 200 mét vuông vô cùng mê hoặc
*Mặt bằng nội thất bên trong : Thiết kế nhà cấp 4 mái ngói diện tích quy hoạnh 200 mét vuông vô cùng mê hoặc
Bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4
+ ) Diện tích 1 sàn : 205 mét vuông
+ ) Diện tích tổng : Khoảng 280 mét vuông ( gồm có cả mái, sảnh )

TT

Vật tư

 Tổng 

 Đơn vị 

 Đơn giá 

 Thành tiền 

1 Cát mịn 137.81 m3 120,000. 00 16,537,536. 96
2 Cát Vàng 57.50 mét vuông 150,000. 00 8,625,325. 80
3 Dây thép 237.14 kg 25,000. 00 5,928,607. 79
4 Đá 1 × 2 85.48 m3 190,000. 00 16,241,411. 51
5 Đá 4 × 6 5.88 m3 160,000. 00 940,698. 75
6 Đinh 123.82 kg 20,000. 00 2,476,309. 47
7 Gạch chỉ 6,5 × 10,5 × 22 65,487. 15 Viên 1,500. 00 98,230,725. 09
8 Thép tròn D18 4,830. 44 Tấn 11,800. 00 56,999,241. 47
11 Xi măng 35,885. 82 kg 1,800. 00 64,594,470. 86
12 Đá trang trí 45.81 mét vuông 750,000. 00 34,353,900. 00
13 Gạch lát nền, ốp vs 266.04 mét vuông 300,000. 00 79,812,943. 56
14 Cầu thang m 3,500,000. 00
15 Ngói 6,765. 00 Viên 10,000. 00 67,650,000. 00
16 Ngói bò 135.30 Viên 14,000. 00 1,894,200. 00
17 Sơn lót 227.30 mét vuông 100,000. 00 22,730,400. 00
18 sơn phủ 429.35 mét vuông 90,000. 00 38,641,680. 00
19 Ventolít 1,865. 50 kg 50,000. 00 93,275,000. 00
20 Xi măng trắng 57.40 kg 3,000. 00 172,200. 00
22 Cửa 80.36 mét vuông 2,500,000. 00 200,900,000. 00
21 Hệ vì kèo Trọn gói 57,400,000. 00 57,400,000. 00
23 Điện Trọn gói 68,880,000. 00 68,880,000. 00
24 Nước Trọn gói 45,920,000. 00 45,920,000. 00
25 Nhân công 287 mét vuông 1,300,000. 00 373,100,000. 00
Cộng 1,459,299,307. 44
Ngân sách chi tiêu khác

 

160,522,923. 82

Tổng

 

 

 

1,620,000,000.00

Giá trị Bằng chữ mẫu thiết kế nhà biệt thự 200m2 mái thái đẹp: Một tỷ sáu trăm hai mươi triệu đồng

Số 4 : Bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 diện tích quy hoạnh 180 mét vuông có 3 phòng ngủ tại Đồng NaiMã số mẫu sản phẩm : BT221129Địa chỉ xây dựng : Đồng NaiKích thước : 12×22 mDiện tích xây dựng : 180 mét vuông / sànThông số công suất :
Sảnh chính 10.5 mét vuông, Phòng khách 25.6 mét vuông, Phòng thờ : 8.3 mét vuông, Sảnh TT : 11.3 mét vuông, Sảnh phụ 10 mét vuông, Phòng ngủ 1 : 14.1 mét vuông, WC1 : 3 mét vuông, Phòng nhà bếp ăn : 35 mét vuông, Phòng giặt phơi : 6.3 mét vuông, WC2 : 5.1 mét vuông, Phòng ngủ 2 : 15 mét vuông. Phòng ngủ 3 : 13.6 mét vuông .
*Phối cảnh 3D : Thiết kế nhà cấp 4 mái ngói diện tích quy hoạnh 180 mét vuông tại Đồng Nai
*Mặt bằng nội thất bên trong : Thiết kế nhà cấp 4 mái ngói diện tích quy hoạnh 180 mét vuông tại Đồng Nai
Bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4
+ ) Diện tích 1 sàn : 180 mét vuông
+ ) Diện tích tổng : Khoảng 252 mét vuông ( gồm có cả mái, sảnh )

TT

Vật tư

 Tổng 

 Đơn vị 

 Đơn giá 

 Thành tiền 

1 Cát mịn 121.01 m3 120,000. 00 14,520,764. 16
2 Cát Vàng 50.49 mét vuông 150,000. 00 7,573,456. 80
3 Dây thép 208.22 kg 25,000. 00 5,205,606. 84
4 Đá 1 × 2 75.06 m3 190,000. 00 14,260,751. 57
5 Đá 4 × 6 5.16 m3 160,000. 00 825,979. 39
6 Đinh 108.72 kg 20,000. 00 2,174,320. 51
7 Gạch chỉ 6,5 × 10,5 × 22 57,500. 91 Viên 1,500. 00 86,251,368. 37
8 Thép tròn D18 4,241. 37 Tấn 11,000. 00 46,655,021. 95
11 Xi măng 31,509. 50 kg 1,800. 00 56,717,096. 37
12 Đá trang trí 40.22 mét vuông 750,000. 00 30,164,400. 00
13 Gạch lát nền, ốp vs 233.60 mét vuông 350,000. 00 81,759,600. 72
14 Cầu thang m 3,500,000. 00
15 Ngói 5,940. 00 Viên 10,000. 00 59,400,000. 00
16 Ngói bò 118.80 Viên 14,000. 00 1,663,200. 00
17 Sơn lót 199.58 mét vuông 110,000. 00 21,954,240. 00
18 sơn phủ 376.99 mét vuông 90,000. 00 33,929,280. 00
19 Ventolít 1,638. 00 kg 50,000. 00 81,900,000. 00
20 Xi măng trắng 50.40 kg 3,000. 00 151,200. 00
22 Cửa 70.56 mét vuông 2,600,000. 00 183,456,000. 00
21 Hệ vì kèo Trọn gói 50,400,000. 00 50,400,000. 00
23 Điện Trọn gói 60,480,000. 00 60,480,000. 00
24 Nước Trọn gói 40,320,000. 00 40,320,000. 00
25 Nhân công 252 mét vuông 1,300,000. 00 327,600,000. 00
Cộng 1,292,483,997. 82
Chi tiêu khác 129,248,399. 78

 

Tổng

 

 

 

1,422,000,000.00

Giá trị Bằng chữ mẫu nhà mái thái 1 tầng 3 phòng ngủ đẹp 180m2: Một tỷ bốn trăm hai mươi hai triệu đồng

Số 5 : Tham khảo bảng sự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 mặt tiền 16 m diện tích quy hoạnh 200 mét vuông của gia chủ tại Long AnMã số loại sản phẩm : BT527049Địa chỉ xây dựng : Long AnKích thước : 16×14 mDiện tích xây dựng : 200 mét vuông / sànThông số công suất :
Phòng khách 40 mét vuông ; Phòng thờ : 12,5 mét vuông ; Phòng ngủ 1 : 10 mét vuông ; Phòng ngủ 2 : 13 mét vuông ; Phòng ngủ 3 : 14 mét vuông ; Phòng nhà bếp và ăn : 22 mét vuông ; Phòng ngủ 4 : 13 mét vuông ; WC1 : 3,3 mét vuông ; WC2 : 3,3 mét vuông ; WC3 : 3 mét vuông .
Xem thêm :
*Phối cảnh 3D : Thiết kế nhà cấp 4 mặt tiền 16 m diện tích quy hoạnh 200 mét vuông tại Long An
*Mặt bằng nội thất bên trong : Thiết kế nhà cấp 4 mặt tiền 16 m diện tích quy hoạnh 200 mét vuông tại Long An
Bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4
+ ) Diện tích sàn 1 sàn : 200 mét vuông

+) Diện tích tổng ( Bao gồm sảnh, mái): 280m2

* Trường hợp có hệ mái thái vì kèo = 40 % sàn xây dựng

TT

Vật tư

 Tổng 

 Đơn vị 

 Đơn giá 

 Thành tiền 

1 Cát mịn 164.45 m3 120,000. 00 19,734,182. 40
2 Cát Vàng 76.10 mét vuông 150,000. 00 11,414,952. 00
3 Dây thép 271.36 kg 25,000. 00 6,784,007. 60
4 Đá 1 × 2 85.40 m3 190,000. 00 16,225,279. 52
5 Đá 4 × 6 6.74 m3 160,000. 00 1,077,754. 88
6 Đinh 190.80 kg 20,000. 00 3,815,911. 68
7 Gạch chỉ 6,5 × 10,5 × 22 64,889. 90 Viên 1,500. 00 97,334,853. 74
8 Thép tròn D18 4,812. 63 Tấn 11,800. 00 56,789,016. 06
11 Xi măng 37,010. 55 kg 1,800. 00 66,618,995. 96
12 Đá trang trí 54.69 mét vuông 550,000. 00 30,078,400. 00
13 Gạch lát nền, ốp vs 299.55 mét vuông 250,000. 00 74,888,572. 00
14 Ngói 7,600. 00 Viên 6,500. 00 49,400,000. 00
15 Ngói bò 162.00 Viên 9,000. 00 1,458,000. 00
16 Sơn lót 221.76 mét vuông 100,000. 00 22,176,000. 00
17 sơn phủ 418.88 mét vuông 80,000. 00 33,510,400. 00
18 Ventolít 1,820. 00 kg 50,000. 00 91,000,000. 00
19 Xi măng trắng 56.00 kg 3,000. 00 168,000. 00
20 Cửa 78.40 mét vuông 2,000,000. 00 156,800,000. 00
21 Hệ vì kèo Trọn gói 66,000,000. 00 66,000,000. 00
22 Điện Trọn gói 77,200,000. 00 77,200,000. 00
23 Nước Trọn gói 54,800,000. 00 54,800,000. 00
24 Nhân công 280 mét vuông 1,300,000. 00 364,000,000. 00
Cộng 1,414,532,527. 00
Ngân sách chi tiêu khác 141,453,252. 70
Tổng 1,556,000,000. 00

 Bằng chữ: Một tỷ năm trăm năm mươi sáu triệu đồng

Số 6 : Chia sẻ bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4 đơn thuần, độc lạ có nhà ăn riêng diện tích quy hoạnh 200 m2Mã số loại sản phẩm : BT111078Địa chỉ xây dựng : Hải PhòngKích thước : 18.2 × 16.2 mDiện tích xây dựng : 200 mét vuông / sànThông số công suất :
Sảnh TT 24 mét vuông, Phòng khách 29 mét vuông, Phòng thờ 11.5 mét vuông, Nhà ăn : 17.3 mét vuông, Phòng ngủ 1 : 19 mét vuông, WC1 : 4.5 mét vuông, Phòng ngủ 2 : 14.5 mét vuông, Phòng ngủ 3 : 14.5 mét vuông
*Phối cảnh 3D : Thiết kế nhà cấp 4 đơn thuần, độc lạ diện tích quy hoạnh 200 mét vuông
*Mặt bằng nội thất bên trong : Thiết kế nhà cấp 4 đơn thuần, độc lạ diện tích quy hoạnh 200 mét vuông
Bảng dự toán ngân sách xây dựng nhà cấp 4

+) Diện tích tổng ( Bao gồm sảnh, mái): 280 m2

+ ) Trường hợp có hệ mái thái vì kèo = 40 % sàn xây dựng

TT

Vật tư

 Tổng 

 Đơn vị 

 Đơn giá 

 Thành tiền 

1 Cát mịn 134.45 m3 120,000. 00 16,134,182. 40
2 Cát Vàng 56.10 mét vuông 150,000. 00 8,414,952. 00
3 Dây thép 231.36 kg 25,000. 00 5,784,007. 60
4 Đá 1 × 2 83.40 m3 190,000. 00 15,845,279. 52
5 Đá 4 × 6 5.74 m3 160,000. 00 917,754. 88
6 Đinh 120.80 kg 20,000. 00 2,415,911. 68
7 Gạch chỉ 6,5 × 10,5 × 22 63,889. 90 Viên 1,500. 00 95,834,853. 74
8 Thép tròn D18 4,712. 63 Tấn 11,800. 00 55,609,016. 06
11 Xi măng 35,010. 55 kg 1,800. 00 63,018,995. 96
12 Đá trang trí 44.69 mét vuông 550,000. 00 24,578,400. 00
13 Gạch lát nền, ốp vs 259.55 mét vuông 250,000. 00 64,888,572. 00
14 Cầu thang m 3,500,000. 00
15 Ngói 6,600. 00 Viên 9,000. 00 59,400,000. 00
16 Ngói bò 132.00 Viên 14,000. 00 1,848,000. 00
17 Sơn lót 221.76 mét vuông 100,000. 00 22,176,000. 00
18 sơn phủ 418.88 mét vuông 80,000. 00 33,510,400. 00
19 Ventolít 1,820. 00 kg 50,000. 00 91,000,000. 00
20 Xi măng trắng 56.00 kg 3,000. 00 168,000. 00
22 Cửa 78.40 mét vuông 2,000,000. 00 156,800,000. 00
21 Hệ vì kèo Trọn gói 56,000,000. 00 50,000,000. 00
23 Điện Trọn gói 67,200,000. 00 60,000,000. 00
24 Nước Trọn gói 44,800,000. 00 40,000,000. 00
25 Nhân công 280 mét vuông 1,600,000. 00 448,000,000. 00
Cộng 1,417,802,527. 00
Chi tiêu khác 198,492,353. 78

Tổng

 

 

 

1,616,000,000.00

Bằng chữ: Một tỷ sáu trăm mười sáu triệu đồng

Kết luận

Đó chính là những nội dung có liên quan đến bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4. Tham khảo để hiểu hơn và có được cái nhìn toàn diện nhất về bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4. Và, để có được một phương án thiết kế nhà cấp 4 đẹp với bảng dự tians chi phí xây dựng chính xác nhất, bạn cần đến chúng tôi – Kiến trúc taobontreem.com. Với kinh nghiệm và năng lực bậc nhất hiện nay, các kiến trúc sư của taobontreem.com cam đoan sẽ mang lại sự hài lòng tuyệt đối về không gian sống cho mọi khách hàng.

Chuyên mục :

Happy
Happy
0 %
Sad
Sad
0 %
Excited
Excited
0 %
Sleepy
Sleepy
0 %
Angry
Angry
0 %
Surprise
Surprise
0 %
Previous post Cách tính độ dốc mái tôn và thiết kế thế nào để đảm bảo tiêu chuẩn – Mạnh Tiến Phát
Next post Khám phá những mẫu nhà cấp 4 đẹp 5×20 thu hút 2019 giá chỉ từ 200 triệu

Average Rating

5 Star
0%
4 Star
0%
3 Star
0%
2 Star
0%
1 Star
0%

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.